Thông tin thay đổi đô thị năm 2008
Trong số các đô thị đã công bố thay đổi đô thị, danh sách các đô thị đã công bố mã bưu điện được liệt kê theo thứ tự thời gian của ngày thực hiện
Kiểm tra thông tin về những thay đổi của bắn cá đổi thưởng phố/thị trấn/làng so với tỉnh
| Ngày thực hiện | Tỉnh | bắn cá đổi thưởng phố trước khi thay đổi | bắn cá đổi thưởng phố sau khi thay đổi |
|---|---|---|---|
| Ngày 1 tháng 11 năm 2008 | Tỉnh Shizuoka | Thị trấn Yui, Quận Ibara | Phường Shimizu, bắn cá đổi thưởng phố Shizuoka |
| Thị trấn Fujikawa, Quận Ibara | bắn cá đổi thưởng phố Fuji | ||
| Thị trấn Oigawa, Quận Shida | bắn cá đổi thưởng phố Yaizu | ||
| Tỉnh Kagoshima | bắn cá đổi thưởng phố Oguchi, Thị trấn Hishikari, Quận Isa | bắn cá đổi thưởng phố Isa | |
| Ngày 6 tháng 10 năm 2008 | Tỉnh Kumamoto | bắn cá đổi thưởng phố Kumamoto, Thị trấn Tomiai, Quận Shimomashiki | bắn cá đổi thưởng phố Kumamoto |
| Ngày 1 tháng 7 năm 2008 | Tỉnh Fukushima | bắn cá đổi thưởng phố Fukushima, Thị trấn Iino, Quận Date | bắn cá đổi thưởng phố Fukushima |
| Ngày 1 tháng 4 năm 2008 | Tỉnh Shizuoka | bắn cá đổi thưởng phố Shimada, Thị trấn Kawane, Quận Haibara | bắn cá đổi thưởng phố Shimada |
| Tỉnh Niigata | bắn cá đổi thưởng phố Murakami, Quận Iwafune, Thị trấn Arakawa, Làng Kanbayashi, Làng Asahi, Thị trấn Yamakita | bắn cá đổi thưởng phố Murakami | |
| 21 tháng 3 năm 2008 | Tỉnh Yamaguchi | bắn cá đổi thưởng phố mỏ, tỉnh Yamaguchi, thị trấn Bito/Thị trấn Akiyoshi, quận mỏ | bắn cá đổi thưởng phố mỏ |
| 15 tháng 1 năm 2008 | Tỉnh Aichi | bắn cá đổi thưởng phố Toyokawa, Thị trấn Otowa và Thị trấn Mitsu, Quận Takarai | bắn cá đổi thưởng phố Toyokawa |
| Ngày 1 tháng 1 năm 2008 | Tỉnh Kochi | bắn cá đổi thưởng phố Kochi, Thị trấn Haruno, Quận Agawa | bắn cá đổi thưởng phố Kochi |
Kiểm tra thông tin về những thay đổi của bắn cá đổi thưởng phố/thị trấn/làng so với tỉnh
