- Top doanh nghiệp
- Danh sách các văn phòng xử lý thư có mã vạch, vv
Danh sách bắn cá xèng đổi thưởng cục xử lý mặt hàng mã vạch
Đây là danh sách các khoản phí đặc biệt (2) và (3) dựa trên mã vạch cho thư đặc biệt trong khu vực bắn cá xèng đổi thưởng chính, cũng như danh sách các văn phòng xử lý thư đặc biệt trong khu vực bắn cá xèng đổi thưởng chính áp dụng phí đặc biệt (4)
- bắn cá xèng đổi thưởng điện được liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái bên dưới
Văn phòng gửi thư đặc biệt trong khu bắn cá xèng đổi thưởng điện (văn phòng khu vực) làNhấp vào đây (PDF236k byte)
Văn phòng kinh doanh gửi thư đặc biệt trong khu vực bắn cá xèng đổi thưởng điện có mã vạch
Danh sách các tỉnh
- Hokkaido
- Kanto
- Shin-etsu/Hokuriku
- Okinawa
- Đối với các bắn cá xèng đổi thưởng điện không được liệt kê trong các liên kết cấp tỉnh ở trên, vui lòng kiểm tra thêm phần sau ``Văn phòng sẽ là văn phòng gửi thư đặc biệt trong khu vực bắn cá xèng đổi thưởng chính có mã vạch sau ngày được chỉ định'' và ``Văn phòng sẽ là văn phòng gửi thư bắn cá xèng đổi thưởng chính đặc biệt trong khu vực bắn cá xèng đổi thưởng chính có mã vạch cho đến thời hạn'' bên dưới
Văn phòng kinh doanh nơi gửi thư đặc biệt trong khu vực bắn cá xèng đổi thưởng điện nơi áp dụng phí đặc biệt (4)
Các cơ sở kinh doanh có thể phát các bắn cá xèng đổi thưởng phẩm thông thường không được xử lý đặc biệt có độ dày từ 6 mm trở xuống đáp ứng các điều kiện về chất liệu phong bì, vv trong Bản đính kèm 13 của Điều khoản và Điều kiện bắn cá xèng đổi thưởng chính Nội địa và không được gửi đến các địa chỉ ở các khu vực có mã bắn cá xèng đổi thưởng chính có "00" ở chữ số thứ 6 và thứ 7, như một khoản phí đặc biệt (4)
- Văn phòng chuyển phát ngoài văn phòng gửi thư đặc biệt trong khu vực bắn cá xèng đổi thưởng điện có mã vạch
- Một trong các cơ sở sau được liệt kê tại Phụ lục 15
A Cơ sở kinh doanh được liệt kê ở cột giữa của bảng dưới đây (giới hạn trong ngày hết hạn ghi ở cột bên phải của bảng)
| Tên tỉnh | Tên doanh nghiệp | Ngày đến hạn |
|---|---|---|
| Hokkaido | bắn cá xèng đổi thưởng điện Nakanishibetsu và bắn cá xèng đổi thưởng điện Biruwa | 18 tháng 10 năm 2026 |
| bắn cá xèng đổi thưởng điện Attoko, bắn cá xèng đổi thưởng điện Anebetsu, bắn cá xèng đổi thưởng điện Oboro, bắn cá xèng đổi thưởng điện Kawayu, bắn cá xèng đổi thưởng điện Kunbetsu, bắn cá xèng đổi thưởng điện Chanai, bắn cá xèng đổi thưởng điện Teuri, bắn cá xèng đổi thưởng điện Toro, bắn cá xèng đổi thưởng điện Nakaharubetsu, bắn cá xèng đổi thưởng điện Nijibetsu, bắn cá xèng đổi thưởng điện Hamanaka và bắn cá xèng đổi thưởng điện Yajiri | 31/03/2028 | |
| Tỉnh Ibaraki | bắn cá xèng đổi thưởng điện Hasaki, bắn cá xèng đổi thưởng điện Misaka và bắn cá xèng đổi thưởng điện Yatabe | 31/03/2029 |
| Tỉnh Tochigi | bắn cá xèng đổi thưởng điện Iwafune và bắn cá xèng đổi thưởng điện Fujioka | 31/03/2027 |
| bắn cá xèng đổi thưởng điện Kuugeda và bắn cá xèng đổi thưởng điện Mashiko | 31/03/2028 | |
| bắn cá xèng đổi thưởng điện Fukiage | 28/09/2028 | |
| Tỉnh Chiba | bắn cá xèng đổi thưởng điện Hiroko, bắn cá xèng đổi thưởng điện Chonan, bắn cá xèng đổi thưởng điện Minakami và bắn cá xèng đổi thưởng điện Mutsuzawa | 31/03/2028 |
| Tỉnh Shizuoka | bắn cá xèng đổi thưởng điện Yongsan | 31/03/2028 |
| Tỉnh Aichi | bắn cá xèng đổi thưởng điện Takude | 23 tháng 8 năm 2026 |
| bắn cá xèng đổi thưởng điện Tsugu và bắn cá xèng đổi thưởng điện Toone | 31/03/2028 | |
| Tỉnh Hyogo | bắn cá xèng đổi thưởng điện Ieshima | 31/03/2029 |
| Tỉnh Fukuoka | bắn cá xèng đổi thưởng điện Hoshino và bắn cá xèng đổi thưởng điện Yabe | 31/03/2029 |
| Tỉnh Saga | bắn cá xèng đổi thưởng điện Okawano, bắn cá xèng đổi thưởng điện Kurokawa, bắn cá xèng đổi thưởng điện Sefuri và bắn cá xèng đổi thưởng điện Tokusue | 31/03/2029 |
| Tỉnh Nagasaki | bắn cá xèng đổi thưởng điện Ishida, bắn cá xèng đổi thưởng điện Ozaki, bắn cá xèng đổi thưởng điện Koto, bắn cá xèng đổi thưởng điện Keichi, bắn cá xèng đổi thưởng điện Komoda, bắn cá xèng đổi thưởng điện Kanami, bắn cá xèng đổi thưởng điện Takeshiki, bắn cá xèng đổi thưởng điện Tsushima Saga, bắn cá xèng đổi thưởng điện Mametsu, bắn cá xèng đổi thưởng điện Hitakatsu và bắn cá xèng đổi thưởng điện Mine | 31/03/2028 |
| bắn cá xèng đổi thưởng điện Arakawa, bắn cá xèng đổi thưởng điện Ukudaira, bắn cá xèng đổi thưởng điện Ojika, bắn cá xèng đổi thưởng điện Gijuku, bắn cá xèng đổi thưởng điện Tamanoura, bắn cá xèng đổi thưởng điện Narao, bắn cá xèng đổi thưởng điện Narushima, bắn cá xèng đổi thưởng điện Nihongusu, bắn cá xèng đổi thưởng điện Fukushima, bắn cá xèng đổi thưởng điện Mitsui Raku và bắn cá xèng đổi thưởng điện Wakamatsu | 31 tháng 3 năm 2029 |
A Cơ sở kinh doanh liệt kê ở cột giữa bảng sau (giới hạn trong khoảng thời gian liệt kê ở cột bên phải cùng bảng)
| Tên tỉnh | Tên doanh nghiệp | Thời gian |
|---|---|---|
| Hokkaido | bắn cá xèng đổi thưởng điện Teshikaga và bắn cá xèng đổi thưởng điện Betsukai | 19 tháng 10 năm 2026 đến 31 tháng 3 năm 2028 |
| Tỉnh Aichi | bắn cá xèng đổi thưởng điện Shinshiro | 24 tháng 8 năm 2026 đến 31 tháng 3 năm 2028 |
Các cơ sở kinh doanh có thể gửi các mục thư ngoài những mục nêu trên với mức giá đặc biệt (4)
- Văn phòng giao hàng
- Văn phòng tiếp theo
| Tên tỉnh | Tên doanh nghiệp |
|---|---|
| Tokyo | bắn cá xèng đổi thưởng điện Kyobashi và bắn cá xèng đổi thưởng điện Trung tâm Tokyo |
| Tỉnh Toyama | bắn cá xèng đổi thưởng điện trung tâm Toyama |
| Tỉnh Osaka | bắn cá xèng đổi thưởng điện trung tâm Osaka |
| Tỉnh Fukuoka | bắn cá xèng đổi thưởng điện Hakata |
