Bưu điện
Bưu điện
Sự ấm áp ngày càng tăng

Tìm kiếm trang web từ đây
Việc tìm kiếm trang web của bạn kết thúc tại đây

Bài đăng hàng đầu của Nhật Bản>Thư tt88 bắn cá nổ hũ tế>Kiểm tra giá và ngày>Bảng giá>Bưu kiện tt88 bắn cá nổ hũ tế
Ngôn ngữ

Thư tt88 bắn cá nổ hũ tế

Kiểm tra giá và ngày

Bảng giá (Bưu kiện tt88 bắn cá nổ hũ tế: Zone 3)

Vùng 3 bao gồm các tt88 bắn cá nổ hũ gia và khu vực ở Châu Đại Dương, Bắc Mỹ (trừ Hoa Kỳ), Trung Đông và Châu Âu

Danh sách các tt88 bắn cá nổ hũ gia và khu vực thuộc Khu 3

Phương thức vận chuyển:
Hiển thị

Thư hàng không

*Các phí bổ sung đặc biệt được bao gồm cho bưu kiện hàng không Đối với các khoản phí bổ sung đặc biệt cụ thểBấm vào đây

Đơn vị: Yên

重量 Phí
Lên tới 1,0kg 3,850
Lên tới 2,0kg 6,000
Lên tới 3,0kg 8,150
Lên tới 4,0kg 10,300
Lên tới 5,0kg 12,450
Lên tới 6,0kg 14,600
Lên tới 7,0kg 16,750
lên tới 8,0kg 18,900
Lên tới 9,0kg 21,050
Lên tới 10,0kg 23,200
lên tới 11,0kg 24,800
Lên tới 12,0kg 26,400
Lên tới 13,0kg 28,000
Lên tới 14,0kg 29,600
Lên tới 15,0kg 31,200
Lên tới 16,0kg 32,800
Lên tới 17,0kg 34,400
Lên tới 18,0kg 36,000
Lên tới 19,0kg 37,600
Lên tới 20,0kg 39,200
lên tới 21,0kg 40,800
Lên tới 22,0kg 42,400
lên tới 23,0kg 44,000
Lên tới 24,0kg 45,600
Lên tới 25,0kg 47,200
lên tới 26,0kg 48,800
27,0kgまで 50,400
Lên tới 28,0kg 52,000
lên tới 29,0kg 53,600
Lên tới 30,0kg 55,200
  • Giới hạn trọng lượng khác nhau tùy theo tt88 bắn cá nổ hũ gia

Thư đường biển

Đơn vị: Yên

Trọng lượng Phí
Lên tới 1,0kg 2,500
Lên tới 2,0kg 3,100
Lên tới 3,0kg 3,700
Lên tới 4,0kg 4,300
Lên tới 5,0kg 4,900
Lên tới 6,0kg 5,500
lên tới 7,0kg 6,100
lên tới 8,0kg 6,700
Lên tới 9,0kg 7,300
Tối đa 10,0kg 7,900
lên tới 11,0kg 8,300
Lên tới 12,0kg 8,700
Lên tới 13,0kg 9,100
Lên tới 14,0kg 9,500
Lên tới 15,0kg 9,900
Lên tới 16,0kg 10,300
Lên tới 17,0kg 10,700
Lên tới 18,0kg 11,100
Lên tới 19,0kg 11,500
Lên tới 20,0kg 11,900
lên tới 21,0kg 12,300
Lên tới 22,0kg 12,700
23,0kgまで 13,100
Lên tới 24,0kg 13,500
Lên tới 25,0kg 13,900
lên tới 26,0kg 14,300
Lên tới 27,0kg 14,700
Lên tới 28,0kg 15,100
Lên tới 29,0kg 15,500
Lên tới 30,0kg 15,900
  • Giới hạn trọng lượng khác nhau tùy theo tt88 bắn cá nổ hũ gia

Chuyến bay phổ thông (SAL)

Đơn vị: Yên

Trọng lượng Phí
Lên tới 1,0kg 2,800
Lên tới 2,0kg 4,000
3,0kgまで 5,200
Lên tới 4,0kg 6,400
Lên tới 5,0kg 7,600
Lên tới 6,0kg 8,600
Lên tới 7,0kg 9,600
lên tới 8,0kg 10,600
lên tới 9,0kg 11,600
Lên tới 10,0kg 12,600
Lên tới 11,0kg 13,600
Lên tới 12,0kg 14,600
Lên tới 13,0kg 15,600
Lên tới 14,0kg 16,600
Lên tới 15,0kg 17,600
Lên tới 16,0kg 18,600
Lên tới 17,0kg 19,600
Lên tới 18,0kg 20,600
Lên tới 19,0kg 21,600
Lên tới 20,0kg 22,600
Lên tới 21,0kg 23,600
Lên tới 22,0kg 24,600
Lên tới 23,0kg 25,600
lên tới 24,0kg 26,600
Lên tới 25,0kg 27,600
Lên tới 26,0kg 28,600
Lên tới 27,0kg 29,600
lên tới 28,0kg 30,600
Lên tới 29,0kg 31,600
Lên tới 30,0kg 32,600
  • Giới hạn trọng lượng khác nhau tùy theo tt88 bắn cá nổ hũ gia
  • Bưu kiện hàng không phổ thông (SAL) chỉ được cung cấp ở một số tt88 bắn cá nổ hũ gia
mã HS