bắn cá nổ hũ điện
bắn cá nổ hũ điện
Sự ấm áp ngày càng tăng

Tìm kiếm trang web từ đây
Việc tìm kiếm trang web của bạn kết thúc tại đây

Bài đăng hàng đầu của Nhật Bản>Thư quốc tế>Kiểm tra giá và ngày>Bảng giá>bắn cá nổ hũ kiện quốc tế
Ngôn ngữ

Thư quốc tế

Kiểm tra giá và ngày

Bảng giá (bắn cá nổ hũ kiện quốc tế: Zone 1)

Vùng 1 là Trung Quốc, Hàn Quốc và Đài Loan

Danh sách các quốc gia và khu vực thuộc Khu 1

Phương thức vận chuyển:
Hiển thị

Thư hàng không

Đơn vị: Yên

Trọng lượng Phí
Lên tới 1,0kg 2,050
Lên tới 2,0kg 2,750
Lên tới 3,0kg 3,450
Lên tới 4,0kg 4,150
lên tới 5,0kg 4,850
Lên tới 6,0kg 5,550
Lên tới 7,0kg 6,250
lên tới 8,0kg 6,950
Lên tới 9,0kg 7,650
Lên tới 10,0kg 8,350
Lên tới 11,0kg 8,850
lên tới 12,0kg 9,350
Lên tới 13,0kg 9,850
Lên tới 14,0kg 10,350
Lên tới 15,0kg 10,850
Lên tới 16,0kg 11,350
Lên tới 17,0kg 11,850
lên tới 18,0kg 12,350
Lên tới 19,0kg 12,850
Lên tới 20,0kg 13,350
Lên tới 21,0kg 13,850
Lên tới 22,0kg 14,350
Lên tới 23,0kg 14,850
lên tới 24,0kg 15,350
Lên tới 25,0kg 15,850
Lên tới 26,0kg 16,350
Lên tới 27,0kg 16,850
lên tới 28,0kg 17,350
Lên tới 29,0kg 17,850
lên tới 30,0kg 18,350
  • Giới hạn trọng lượng khác nhau tùy theo quốc gia

Dịch vụ đường biển

Đơn vị: Yên

Trọng lượng Phí
Lên tới 1,0kg 1,800
Lên tới 2,0kg 2,200
Lên tới 3,0kg 2,600
Lên tới 4,0kg 3,000
Lên tới 5,0kg 3,400
lên tới 6,0kg 3,800
lên tới 7,0kg 4,200
lên tới 8,0kg 4,600
Lên tới 9,0kg 5,000
Lên tới 10,0kg 5,400
Lên tới 11,0kg 5,800
Lên tới 12,0kg 6,200
Lên tới 13,0kg 6,600
Lên tới 14,0kg 7,000
Tối đa 15,0kg 7,400
Lên tới 16,0kg 7,800
Lên tới 17,0kg 8,200
Lên tới 18,0kg 8,600
Lên tới 19,0kg 9,000
lên tới 20,0kg 9,400
Lên tới 21,0kg 9,800
Lên tới 22,0kg 10,200
Lên tới 23,0kg 10,600
lên tới 24,0kg 11,000
Lên tới 25,0kg 11,400
lên tới 26,0kg 11,800
Lên tới 27,0kg 12,200
Lên tới 28,0kg 12,600
Lên tới 29,0kg 13,000
Lên tới 30,0kg 13,400
  • Giới hạn trọng lượng khác nhau tùy theo quốc gia

Chuyến bay phổ thông (SAL)

Đơn vị: Yên

Trọng lượng Phí
Lên tới 1,0kg 1,900
Lên tới 2,0kg 2,500
Lên tới 3,0kg 3,100
Lên tới 4,0kg 3,700
Lên tới 5,0kg 4,300
Lên tới 6,0kg 4,800
Lên tới 7,0kg 5,300
lên tới 8,0kg 5,800
Lên tới 9,0kg 6,300
Lên tới 10,0kg 6,800
Lên tới 11,0kg 7,300
Lên tới 12,0kg 7,800
Lên tới 13,0kg 8,300
Lên tới 14,0kg 8,800
Tối đa 15,0kg 9,300
Lên tới 16,0kg 9,800
Lên tới 17,0kg 10,300
Lên tới 18,0kg 10,800
Lên tới 19,0kg 11,300
Lên tới 20,0kg 11,800
lên tới 21,0kg 12,300
lên tới 22,0kg 12,800
Lên tới 23,0kg 13,300
Lên tới 24,0kg 13,800
Lên tới 25,0kg 14,300
lên tới 26,0kg 14,800
Lên tới 27,0kg 15,300
Lên tới 28,0kg 15,800
Lên tới 29,0kg 16,300
Lên tới 30,0kg 16,800
  • Giới hạn trọng lượng khác nhau tùy theo quốc gia
  • bắn cá nổ hũ kiện hàng không phổ thông (SAL) phải tuân theo các hạn chế ở quốc gia nơi chúng được chấp nhận
mã HS