Thông báo
bắn cá rùa xanh tạm thời đóng cửa do thiệt hại của trận động đất lớn ở phía Đông Nhật Bản
(Tính đến ngày 15 tháng 4 năm 2019)
15/04/2019
Vùng Tohoku
bắn cá rùa xanh trực tiếp điều hành
| Tỉnh | Số bưu cục tạm thời đóng cửa |
|---|---|
| Tỉnh Aomori | 0 |
| Tỉnh Iwate | 5 |
| Tỉnh Miyagi | 15 |
| Tỉnh Akita | 0 |
| Tỉnh Yamagata | 0 |
| Tỉnh Fukushima | 15 |
| Tổng cộng | 35 |
bắn cá rùa xanh hợp đồng
| Tỉnh | Số bắn cá rùa xanh tạm thời đóng cửa |
|---|---|
| Tỉnh Aomori | 0 |
| Tỉnh Iwate | 2 |
| Tỉnh Miyagi | 5 |
| Tỉnh Akita | 0 |
| Tỉnh Yamagata | 0 |
| Tỉnh Fukushima | 4 |
| Tổng cộng | 11 |
Tỉnh Iwate
bắn cá rùa xanh trực tiếp điều hành 5
| bắn cá rùa xanh Kamaishi Hamacho | 1-1-101 Hamacho, Thành phố Kamaishi, Tỉnh Iwate |
| bắn cá rùa xanh Kamaishi Matsubara | 3-6-23 Matsubara-cho, Thành phố Kamaishi, Tỉnh Iwate |
| bắn cá rùa xanh Ando | 3-40-2 Ando, Thị trấn Otsuchi, Quận Kamihei, Tỉnh Iwate |
| bắn cá rùa xanh Shimakoshi | 210-5 Shimakoshi, Làng Nohata, Quận Shimohei, Tỉnh Iwate |
| bắn cá rùa xanh Imaizumi | 184 Kesencho Machi, Thành phố Rikuzentakata, Tỉnh Iwate |
bắn cá rùa xanh hợp đồng 2
| bắn cá rùa xanh hợp đồng Iwate Osawa | 8-33-1 Osawa, Thị trấn Yamada, Quận Shimohei, Tỉnh Iwate |
| bắn cá rùa xanh hợp đồng Ryoishi | 2-16-5 Ryoishi-cho, Thành phố Kamaishi, Tỉnh Iwate |
Tỉnh Miyagi
bắn cá rùa xanh trực tiếp điều hành 15
| bắn cá rùa xanh Sendai Gamo | 5-2 Gamo, Miyagino-ku, Thành phố Sendai, Tỉnh Miyagi |
| bắn cá rùa xanh Oginohama | 21 Oginohama Ie-no-mae, Thành phố Ishinomaki, Tỉnh Miyagi |
| bắn cá rùa xanh Ishinomaki Kazuma | 4-2-26 Kazuma Minami, Thành phố Ishinomaki, Tỉnh Miyagi |
| bắn cá rùa xanh Tona | 11-5 Minami Hayashi-Shita, Otsuka, Thành phố Higashi-Matsushima, tỉnh Miyagi |
| bắn cá rùa xanh Ohara Hama | 33-2 Ohara Hama-machi, Thành phố Ishinomaki, Tỉnh Miyagi |
| bắn cá rùa xanh Okawa | 61-2 Kamaya Nirashima, Thành phố Ishinomaki, Tỉnh Miyagi |
| bắn cá rùa xanh Funakoshi | 58-1 Ogatsu-cho Funakoshi Tenno-zan, Thành phố Ishinomaki, Tỉnh Miyagi |
| bắn cá rùa xanh Kitakami | 87-1 Kitakami-cho Jusan-Hama Tsukihama, Thành phố Ishinomaki, Tỉnh Miyagi |
| bắn cá rùa xanh Rikuzen Aikawa | 29-1 Kitakami-cho Jusan-Hama Aikawa, Thành phố Ishinomaki, Tỉnh Miyagi |
| bắn cá rùa xanh Togura | 51-6 Tokura Korobiishi, Thị trấn Minami-Sanriku, Quận Motoyoshi, Tỉnh Miyagi |
| bắn cá rùa xanh Utatsu | 178-5 Utatsu Isato-mae, Thị trấn Minami-Sanriku, Quận Motoyoshi, Tỉnh Miyagi |
| bắn cá rùa xanh Rikuzen Koizumi | 77-8 Shimojuku, Motoyoshi-cho, Thành phố Kesennuma, Tỉnh Miyagi |
| bắn cá rùa xanh Kesennuma Minamimachi | 4-1-20 Minami-Machi, Thành phố Kesennuma, Tỉnh Miyagi |
| bắn cá rùa xanh Kesennuma Uoichiba-mae | 5-4 Uoichiba-mae, Thành phố Kesennuma, Tỉnh Miyagi |
| bắn cá rùa xanh Yuriage | 105-2 Yuriage Koshin-Zuka, Thành phố Natori, Tỉnh Miyagi |
bắn cá rùa xanh hợp đồng 5
| bắn cá rùa xanh hợp đồng Utatsu Minato | 140-5 Utatsu-Minato, Thị trấn Minami-Sanriku, Quận Motoyoshi, Tỉnh Miyagi |
| bắn cá rùa xanh hợp đồng Nakahama | 63 Sakamoto Nakahama, Thị trấn Yamamoto, Quận Watari, Tỉnh Miyagi |
| bắn cá rùa xanh hợp đồng Yamoto Omagari | 282 Omagari Shimodai, Thành phố Higashi-Matsushima, Tỉnh Miyagi |
| bắn cá rùa xanh hợp đồng Izushima | 137 Izushima Izushima, Thị trấn Onagawa, Quận Oshika, Tỉnh Miyagi |
| bắn cá rùa xanh hợp đồng Enoshima | 62 Enoshima Enoshima, Thị trấn Onagawa, Quận Oshika, Tỉnh Miyagi |
Tỉnh Fukushima
bắn cá rùa xanh trực tiếp 15
| bắn cá rùa xanh Futaba | 97-1 Shinzan Gejo, Thị trấn Futaba, Quận Futaba, Tỉnh Fukushima |
| bắn cá rùa xanh Tsushima | 20 Shimotsushima-machi, Thị trấn Namie, Quận Futaba, Tỉnh Fukushima |
| bắn cá rùa xanh Kido | 7 Shimokobana-machi, Thị trấn Naraha, Quận Futaba, Tỉnh Fukushima |
| bắn cá rùa xanh Kumamachi | 835 Kuma-machi Kuma, Thị trấn Okuma, Quận Futaba, Tỉnh Fukushima |
| bắn cá rùa xanh Ukedo | 2-3 Ukedo Myojin-mae, Thị trấn Namie, Quận Futaba, Tỉnh Fukushima |
| bắn cá rùa xanh Kiyohashi | 39 Kita-Kiyohashi Omachi, Thị trấn Namie, Quận Futaba, Tỉnh Fukushima |
| bắn cá rùa xanh Okuma | 190-3 Shimonogami Ono, Thị trấn Okuma, Quận Futaba, Tỉnh Fukushima |
| bắn cá rùa xanh Obori | 6-2 Onoda Tenjin-mae, Thị trấn Namie, Quận Futaba, Tỉnh Fukushima |
| bắn cá rùa xanh Karino | 4-4 Kariyado Takahashi, Thị trấn Namie, Quận Futaba, Tỉnh Fukushima |
| bắn cá rùa xanh Yonomori | 1-3 Sakura, Thị trấn Tomioka, Quận Futaba, Tỉnh Fukushima |
| bắn cá rùa xanh Iidate | 122 Kusano Motomachi, Làng Iitate, Hạt Soma, Tỉnh Fukushima |
| bắn cá rùa xanh Iiso | 58 Iitoi-machi, Làng Iitate, Hạt Soma, Tỉnh Fukushima |
| bắn cá rùa xanh Ebisawa | 21-1 Odakaku Ebisawa Fujinuma, Thành phố Minamisoma, Tỉnh Fukushima |
| bắn cá rùa xanh Mano | 3-3 Kashimaku Karasuzaki Terashita, Thành phố Minamisoma, Tỉnh Fukushima |
| bắn cá rùa xanh Tsurushihama | 4-2 Yachigoya Tsurushi, Thị trấn Shinchi, Hạt Soma, Tỉnh Fukushima |
bắn cá rùa xanh hợp đồng 4
| bắn cá rùa xanh hợp đồng Komiya | 156 Komiya Magata, Làng Iitate, Quận Soma, Tỉnh Fukushima |
| bắn cá rùa xanh hợp đồng với Ottozawa | 10 Ottozawa Kitahara, Thị trấn Okuma, Quận Futaba, Tỉnh Fukushima |
| bắn cá rùa xanh hợp đồng với Nogami | 638 Nogami Akibadai, Thị trấn Okuma, Quận Futaba, Tỉnh Fukushima |
| bắn cá rùa xanh hợp đồng Ogaki | 161-1 Kawabusa Ogaki, Thị trấn Namie, Quận Futaba, Tỉnh Fukushima |


