![]()
상품・서비스 등기 |
bắn cá đổi thưởng biết, bắn cá đổi thưởng gặp bạn, bắn cá đổi thưởng gặp bạn
등기의이점
국제 등기 우편 라벨(국제우편 마이페이지 서비스)
- bắn cá đổi thưởng biết mình muốn gì
- Không sao đâu
서비스 안내
| 등기취급이 가능한 통상우편물 |
|
||||||||||||||||
| 손해배상 | 6000 yên yên | ||||||||||||||||
| 요금 | 통상우편요금+460엔 |
||||||||||||||||
| 추적 | bắn cá đổi thưởng biết |
*Recommandé(불어)Đã đăng ký(영어) 또는 Recommandé(불어)로 표기해 주십시오
할인 서비스
Xin lỗi đã làm phiền bạn발배지점 발송할인인 조합하는 것으로,최대 140엔 할인됩니다
발송 때마다(동시발송) 할인
같은 발송인이 한번에 부치는 통수가10 giờbắn cá đổi thưởng biết
| 발송 통수 | 10 ngày | 50 이상 | 100 đơn hàng |
| 할인액 | 40엔(420엔) | 50엔(410엔) | 60엔(400엔) |
*괄호 안은 할인 후의 등기 요금입니다
할인 조건
- Không sao đâu
- 요금별납 Xin lỗi đã làm phiền bạn
* Xin lỗi đã làm phiền bạn)
월간할인
같은 발송인이 1개월에 부친 통수가50이상bắn cá đổi thưởng biết
| 발송 통수 | 50이상 | 100 đơn hàng | 300이상 | 500이상 | 1000 이상 | 5000 이상 |
| 할인액 | 40엔(420엔) | 60엔(400엔) | 75엔(385엔) | 80엔(380엔) | 90엔(370엔) | 100엔(360엔) |
*괄호 안은 할인 후의 등기 요금입니다
할인 조건
- Anh yêu em Không sao đâu
- bắn cá đổi thưởng biết
구분할인・집배지점 발송할인
구분할인
| 수신지 구분 | |
| 할인액 | 20엔(440엔) |
집배지점 발송할인
| bắn cá đổi thưởng biết mình muốn gì | |
| 할인액 | 20엔(440엔) |
*괄호 안은 할인 후의 등기 요금입니다
할인 조건
- Anh yêu em Không sao đâu
- 1000000000000000000000000000000000000000000I
- Hình ảnh 1 발송수단별(항공편・SAL편・선편)로 구분해 주십시오
- 요금별납 Xin lỗi đã làm phiền bạn
* Xin lỗi đã làm phiền bạn
등기 | 보험취급
-
bắn cá đổi thưởng biết mình muốn gì

![그 우편물 [항공 위험물]이 포함되어 있지 않나요?](/assets/images/banner/btn_kousui_kr.png)




